miệt mài

Học thuật
Thân thiện
miệt mài

Học sinh miệt mài làm bài tập trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tập trung cao độ say mê vào một công việc nào đó đến mức quên cả thời gian mọi thứ xung quanh. "Miệt mài" diễn tả trạng thái chuyên tâm, cần mẫn không ngừng nghỉ trong lao động, học tập hay sáng tạo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy miệt mài đọc sách suốt đêm. (Anh ấy chuyên tâm đọc sách suốt cả đêm.)
    • Người nghệ nhân miệt mài chạm khắc từng chi tiết nhỏ. (Người nghệ nhân cần mẫn chạm khắc từng chi tiết nhỏ.)
    • học sinh miệt mài ôn bài cho kỳ thi quan trọng. ( học sinh say sưa ôn bài cho kỳ thi quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Miệt mài với công việc": dành toàn bộ tâm trí thời gian cho công việc.

    • Ông ấy miệt mài với công trình nghiên cứu của mình. (Ông ấy dành toàn bộ tâm trí cho công trình nghiên cứu của mình.)
  • "Miệt mài lao động": chăm chỉ, cần cù làm việc không biết mệt mỏi.

    • Những người nông dân miệt mài lao động trên đồng ruộng. (Những người nông dân cần cù làm việc trên đồng ruộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Miệt mài thường được dùng như một tính từ hoặc phó từ bổ nghĩa cho động từ. Không biến thể hình thái phổ biến.
  • Say mê (tính từ/động từ): sự yêu thích, hứng thú mãnh liệt, thường đi kèm với sự tập trung.
  • Cần mẫn (tính từ): chăm chỉ, siêng năng một cách đều đặn.
  • Chuyên tâm (tính từ/động từ): dồn hết tâm trí vào một việc.
Từ đồng nghĩa
  • Say sưa: tập trung đắm chìm trong công việc với niềm hứng thú.
  • Cặm cụi: làm việc một cách chăm chú, tỉ mỉ.
  • Tận tụy: hết lòng, dành mọi công sức cho công việc hoặc đối tượng nào đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "miệt mài" đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan
  • "Miệt mài đèn sách": thành ngữ chỉ sự chăm chỉ, cần cù học tập trong thời gian dài.
    • Những năm tháng miệt mài đèn sách cuối cùng cũng được đền đáp. (Những năm tháng chăm chỉ học tập cuối cùng cũng được đền đáp.)
miệt mài

Học sinh miệt mài làm bài tập trong thư viện.

  1. t. Ở trạng thái tập trung bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra. Học tập miệt mài. Miệt mài với nhiệm vụ.